Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
撤离
HSK 6
Cách viết từ 撤离 (chè lí) — thứ tự nét từng chữ
撤离
chè
lí
rút đi, triệt thoái (quân)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
chī
cách; rời khỏi
Học chữ 离
Ví dụ
居
民
紧
急
撤
离
了
危
险
地
区
。
Nghĩa của 撤离 →
Tập viết từng chữ
离
Từ liên quan với 撤离
离
chī
cách; rời khỏi
离开
lí
kāi
rời khỏi
距离
jù
lí
khoảng cách
离不开
lí
bu
kāi
không thể rời khỏi
离婚
lí
hūn
li hôn
分离
fēn
lí
tách ra, ly khai
撤退
chè
tuì
撤销
chè
xiāo
bãi bỏ, hủy bỏ (văn bản...)
隔离
gé
lí
脱离
tuō
lí
thoát ly, rời khỏi
远离
yuǎn
lí
xa khỏi, tránh xa