Đang tải...
Phồn thể: 撤離
Pinyin không dấu: cheli / che li
撤离 (chè lí) nghĩa là “rút đi, triệt thoái (quân)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 撤離 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
居民紧急撤离了危险地区。
Jūmín jǐnjí chèlí le wēixiǎn dìqū.
The residents urgently evacuated the dangerous area.
Cập nhật: