Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 撤销 (chè xiāo) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
撤销
HSK 6
Cách viết từ 撤销
撤销
chè
xiāo
bãi bỏ, hủy bỏ (văn bản...)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
法
院
撤
销
了
原
判
决
。
Từ liên quan với 撤销
促销
cù
xiāo
khuyến mãi; xúc tiến bán hàng
销售
xiāo
shòu
(đgt) bán hàng; tiêu thụ; (dt) doanh số
报销
bào
xiāo
畅销
chàng
xiāo
撤退
chè
tuì
推销
tuī
xiāo
tiếp thị; chào bán
销毁
xiāo
huǐ
撤离
chè
lí
rút đi, triệt thoái (quân)