Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
推销
HSK 6
Cách viết từ 推销 (tuī xiāo) — thứ tự nét từng chữ
推销
tuī
xiāo
tiếp thị; chào bán
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
tuī
đẩy
Học chữ 推
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
他
在
推
销
自
己
的
产
品
。
Nghĩa của 推销 →
Tập viết từng chữ
推
Từ liên quan với 推销
推进
tuī
jìn
đẩy mạnh, thúc đẩy; tiến lên phía trước
推动
tuī
dòng
đẩy mạnh, thúc đẩy
推开
tuī
kāi
đẩy; mở rộng, triển khai; từ chối
推
tuī
đẩy
推迟
tuī
chí
hoãn lại
促销
cù
xiāo
khuyến mãi; xúc tiến bán hàng
推辞
tuī
cí
推广
tuī
guǎng
mở rộng, phổ biến, quảng bá
推荐
tuī
jiàn
销售
xiāo
shòu
(đgt) bán hàng; tiêu thụ; (dt) doanh số
推行
tuī
xíng
thúc đẩy, đẩy mạnh
报销
bào
xiāo