Đang tải...
Phồn thể: 推銷
Pinyin không dấu: tuixiao / tui xiao
推销 (tuī xiāo) nghĩa là “tiếp thị; chào bán”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 推銷 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
他在推销自己的产品。
Tā zài tuīxiāo zìjǐ de chǎnpǐn.
He is marketing his product.
Cập nhật: 2026-05-27