Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
销售
HSK 5
Cách viết từ 销售 (xiāo shòu) — thứ tự nét từng chữ
销售
xiāo
shòu
(đgt) bán hàng; tiêu thụ; (dt) doanh số
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
我
们
需
要
销
售
。
Nghĩa của 销售 →
Từ liên quan với 销售
售货员
shòu
huò
yuán
nhân viên bán hàng
出售
chū
shòu
bán
促销
cù
xiāo
khuyến mãi; xúc tiến bán hàng
报销
bào
xiāo
畅销
chàng
xiāo
撤销
chè
xiāo
bãi bỏ, hủy bỏ (văn bản...)
推销
tuī
xiāo
tiếp thị; chào bán
销毁
xiāo
huǐ