Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 4
促销
HSK 4
Cách viết từ 促销 (cù xiāo) — thứ tự nét từng chữ
促销
cù
xiāo
khuyến mãi; xúc tiến bán hàng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
这
家
店
在
做
促
销
活
动
。
Nghĩa của 促销 →
Từ liên quan với 促销
促进
cù
jìn
thúc đẩy
促使
cù
shǐ
thúc đẩy; khiến
销售
xiāo
shòu
(đgt) bán hàng; tiêu thụ; (dt) doanh số
报销
bào
xiāo
仓促
cāng
cù
畅销
chàng
xiāo
撤销
chè
xiāo
bãi bỏ, hủy bỏ (văn bản...)
督促
dū
cù
短促
duǎn
cù
推销
tuī
xiāo
tiếp thị; chào bán
销毁
xiāo
huǐ