Đang tải...
Phồn thể: 脫離
Pinyin không dấu: tuoli / tuo li
脱离 (tuō lí) nghĩa là “thoát ly, rời khỏi”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 脫離 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他决定脱离原来的公司。
Tā juédìng tuōlí yuánlái de gōngsī.
He decided to break away from his former company.
Cập nhật: