Đang tải...
Phồn thể: 堅持
Pinyin không dấu: jianchi / jian chi
坚持 (jiān chí) nghĩa là “kiên trì, cố gắng; giữ vững, khăng khăng”. Đây là từ thuộc HSK 4, phồn thể 堅持 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
我坚持我的观点。
Wǒ jiānchí wǒ de guāndiǎn.
I insist on my viewpoint.
Cập nhật: