Đang tải...
304 ký tự — sắp theo tần suất.
vặn, xoắn, quẹo (xoay)
tịnh, trong (sạch)
dọc theo (men theo)
nợ (trái vụ)
nuốt (chửng)
bông (vải sợi), miên (bông gòn)
quan tâm, chăm sóc (cố gắng)
đóng quân, trú đóng (ở)
cảnh quan, phong cảnh (tượng)
pháo (súng), đại bác
dựa dẫm, ỷ lại
dương (ngoại lai, Tây phương)
mỏ, quặng
dệt, đan (vải)
nhà tù, ngục
qua sông (bằng đò), vượt
tạp (nham nhở, hỗn tạp)
bắt, tóm (bắt giữ)
mộ, ngôi mộ (mồ mả)
bình luận, đánh giá
phiếu (chứng khoán, vé)
nứt, rạn, vỡ
sổ sách (kế toán)
rẽ, quẹo (góc), lừa gạt
treo (lơ lửng)
chùa (miếu)
biết, nhận thức, (chữ)
tối tăm, u ám (hôn mê)
bắt, tóm (cá, tội phạm)
tấu (chơi nhạc)