Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
洋
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 6
Cách viết chữ 洋 (yáng) — thứ tự nét chuẩn
洋
yáng
dương (ngoại lai, Tây phương)
Ví dụ
他
喝
了
一
杯
洋
酒
。
Nghĩa của 洋 →
Tập viết
Từ liên quan với 洋
海洋
hǎi
yáng
đại dương (biển lớn)