Đang tải...
273 ký tự — sắp theo tần suất.
ấm, ấm áp
bánh (thường chỉ loại bánh làm từ bột mì)
chậm, muộn
rộng
tấc (đơn vị đo)
thỏ
nắm, cầm (nắm tay)
tăng, gia tăng (thêm)
vai
hiến dâng, dâng tặng
đàn, đàn dây
đền, bồi thường (thiệt hại)
tệ, tồi (tồi tệ)
phím (máy tính, đàn)
rảnh rỗi, nhàn hạ
cái trống
mật (gan), can đảm
làng, thôn, quê
lo buồn, sầu
ruột (người/động vật)
cái mương, rãnh
hoảng, cuống
khỉ
oán, trách cứ, oán thán
suối nước, mạch nước
ho, ho khan
cây chĩa / nĩa
lỗ (thiệt), bị thiệt
than
tai họa, tai ương (thiên tai)