Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
肠
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 5
Cách viết chữ 肠 (cháng) — thứ tự nét chuẩn
肠
cháng
ruột (người/động vật)
Ví dụ
他
的
肠
胃
不
太
好
。
Nghĩa của 肠 →
Tập viết
Từ liên quan với 肠
香肠
xiāng
cháng
lạp xưởng (đồ khô), dồi