Đang tải...
Pinyin không dấu: wei
胃 (wèi) nghĩa là “dạ dày, bao tử”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
他最近胃疼得厉害,医生建议他少吃辛辣的食物。
Tā zuìjìn wèi téng de lìhai, yīshēng jiànyì tā shǎo chī xīnlà de shíwù.
His stomach has been hurting badly recently, the doctor advised him to eat less spicy food.
Cập nhật: