Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
胃
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 5
Cách viết chữ 胃 (wèi) — thứ tự nét chuẩn
胃
wèi
dạ dày, bao tử
Ví dụ
他
最
近
胃
疼
得
厉
害
,
医
生
建
议
他
少
吃
辛
辣
的
食
物
。
Nghĩa của 胃 →
Tập viết
Từ liên quan với 胃
胃口
wèi
kǒu