Đang tải...
Phồn thể: 腸
Pinyin không dấu: chang
肠 (cháng) nghĩa là “ruột (người/động vật)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5, phồn thể 腸 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他的肠胃不太好。
Tā de chángwèi bù tài hǎo.
His stomach and intestines are not very good.
Cập nhật: 2026-07-18