Đang tải...
273 ký tự — sắp theo tần suất.
khiến cho, làm cho
thần, thần linh
mềm, yếu (không cứng)
yếu
rắc, tưới (nước)
giết, sát hại
ngốc, khờ
phơi;晒 nắng
con rắn
duỗi, thò (tay)
tăng lên, lên cao, mọc (mặt trời); lên chức, thăng cấp, thăng hạng; lít; thưng, thăng;
thơ
(lượng) bài; bài thơ; đầu
(dt) số; con số; (đgt) đếm
thuế
vỡ, nát, bể (rách)
chỗ, chốn, nơi; đồn, sở, phòng; ngôi, nhà, gian
khóa, cái khóa
trốn, chạy trốn
cây đào
(dt) bộ; vỏ bọc; (lượng) bộ
chế tạo, làm thành (từ)
ăn cắp, ăn trộm
nôn mửa, nhổ ra
cục, viên; đoàn người, nhóm; cuộn, vo, nặn; nắm, cục (lượng từ)
llù; rút khỏi, rời khỏi; giảm sút, giảm xuống; trả, trả lại; xóa, hủy bỏ; nghỉ hưu