Đang tải...
273 ký tự — sắp theo tần suất.
dạ dày, bao tử
ngửi; nghe thấy
hệ, hệ thống; khoa
dọa, làm sợ
huyện
(lượng) hạng mục
nghỉ, ngơi (ngừng làm)
nghiêng, xiên, chếch
máu; huyết thống, máu mủ; tâm huyết, nhiệt huyết
eo
lắc; rung
cắn, ngoạm
đêm
thứ (Ất), chữ B
trăm triệu
bạc; màu bạc; tiền bạc, ngân hàng
cứng
tròn
chóng mặt, ngất (say)
hái, lấy (ngắt, chọn lựa)
chiếm
tăng giá, lên giá