Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
腰
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 5
Cách viết chữ 腰 (yāo) — thứ tự nét chuẩn
腰
yāo
eo
Ví dụ
长
时
间
坐
在
电
脑
前
工
作
,
他
的
腰
经
常
感
到
酸
痛
。
Nghĩa của 腰 →
Tập viết