Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
涨
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 5
Cách viết chữ 涨 (zhǎng) — thứ tự nét chuẩn
涨
zhǎng
tăng giá, lên giá
Ví dụ
最
近
粮
食
价
格
一
直
在
涨
给
老
百
姓
增
加
了
负
担
。
Nghĩa của 涨 →
Tập viết
Từ liên quan với 涨
上涨
shàng
zhǎng
lên, tăng lên (giá)
涨价
zhǎng
jià
nắm vững, chưởng khống (quản lý)
高涨
gāo
zhǎng