Đang tải...
Phồn thể: 負
Pinyin không dấu: fu
负 (fù) nghĩa là “phụ, thêm vào, âm”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 6, phồn thể 負 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
战斗中他不幸负伤了,很严重。
Tā fùshāng le.
He was injured.
Cập nhật: 2026-07-18