Đang tải...
Phồn thể: 勝負
Pinyin không dấu: shengfu / sheng fu
胜负 (shèng fù) nghĩa là “thắng bại, được thua”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 勝負 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
比赛的胜负还很难说。
Bǐsài de shèngfù hái hěn nán shuō.
The outcome of the match is still hard to say.
Cập nhật: