Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 涨价 (zhǎng jià) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
涨价
HSK 5
Cách viết từ 涨价
涨价
zhǎng
jià
nắm vững, chưởng khống (quản lý)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
zhǎng
tăng giá, lên giá
Học chữ 涨
Dừng
Phát lại
Chậm
jià
giá (cả)
Học chữ 价
Ví dụ
汽
油
又
涨
价
了
。
Tập viết từng chữ
涨
价
Từ liên quan với 涨价
价钱
jià
qian
giá tiền
票价
piào
jià
giá vé
价格
jià
gé
giá cả
特价
tè
jià
giá đặc biệt
高价
gāo
jià
giá cao
降价
jiàng
jià
giảm giá
价值
jià
zhí
giá trị
评价
píng
jià
đánh giá, nhận xét
讨价还价
tǎo
jià
huán
jià
涨
zhǎng
tăng giá, lên giá
价
jià
giá (cả)
上涨
shàng
zhǎng
lên, tăng lên (giá)