Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
价
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 5
Cách viết chữ 价 (jià) — thứ tự nét chuẩn
价
jià
giá (cả)
Ví dụ
这
件
东
西
的
价
太
高
了
。
Nghĩa của 价 →
Tập viết
Từ liên quan với 价
价钱
jià
qian
giá tiền
票价
piào
jià
giá vé
价格
jià
gé
giá cả
特价
tè
jià
giá đặc biệt
高价
gāo
jià
giá cao
降价
jiàng
jià
giảm giá
价值
jià
zhí
giá trị
评价
píng
jià
đánh giá, nhận xét
讨价还价
tǎo
jià
huán
jià
涨价
zhǎng
jià
nắm vững, chưởng khống (quản lý)
物价
wù
jià
giá cả vật tư, giá hàng hóa
代价
dài
jià
giá phải trả, hậu quả