Đang tải...
273 ký tự — sắp theo tần suất.
(lượng) trận; đợt
đợi (tương tự 等)
đang; vừa hay, vừa vặn; chính giữa, ở giữa
kiếm tiền, làm ra tiền
chống, đỡ; điều động, sai khiến; chi, lĩnh, lấy (tiền); vểnh (tai); chia ra, phân tán; đội (lượng từ); độ sáng (đèn điện) ; cây, cán (lượng từ); chi nhánh; tên Chi
thẳng, thẳng tắp; ngay thẳng, chính trực; thẳng thắn; cứng đờ, tê cứng; cứ, mãi, liên tục, không ngừng; nét dọc
heo, lợn
nấu (đun, luộc)
cầm, nắm; cào, gãi, cấu; bắt, túm; nắm vững, nắm chắc; phụ trách, chịu trách nhiệm; thu hút, cuốn hút
lắp; chứa; giả vờ
tư bản (vốn)
truy đuổi, đuổi theo; truy cứu, truy tìm; theo, đuổi (thần tượng); nhìn lại, nhớ lại; tìm hiểu (ai đó)
tự hào (kiêu hãnh)
(dt) tổ; nhóm; (lượng) nhóm; bộ
tôn kính, kính trọng (kinh)
điên, khùng
thức, kiểu (phương thức)
ma quỷ, quỷ
bản (phiên bản) / (số) bản
khiêu vũ, múa
nguyện, muốn, bằng lòng
bắn, phóng (tên lửa, cung)
vận chuyển, chạy (máy móc)
kịch, vở kịch
chất độc
nhà, căn phòng
cuồng (nhiệt), hoang dã
giá (cả)
né tránh, lẩn tránh