Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
组
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 5
Cách viết chữ 组 (zǔ) — thứ tự nét chuẩn
组
zǔ
(dt) tổ; nhóm; (lượng) nhóm; bộ
Ví dụ
老
师
把
学
生
们
分
成
几
个
小
组
进
行
讨
论
学
习
。
Nghĩa của 组 →
Tập viết
Từ liên quan với 组
小组
xiǎo
zǔ
tổ; nhóm
组长
zǔ
zhǎng
tổ trưởng
分组
fēn
zǔ
chia tổ, chia nhóm
组成
zǔ
chéng
tạo thành;组成
组合
zǔ
hé
kết hợp, hợp thành; nhóm, tổ hợp, tổ chức; tổ hợp (toán học)
组织
zǔ
zhī
say, say rượu (tuý)
重组
chóng
zǔ
tổ chức lại (sắp xếp mới)