Đang tải...
Phồn thể: 組
Pinyin không dấu: zu
组 (zǔ) nghĩa là “(dt) tổ; nhóm; (lượng) nhóm; bộ”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5, phồn thể 組 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
老师把学生们分成几个小组进行讨论学习。
Lǎoshī bǎ xuéshengmen fēnchéng jǐ ge xiǎozǔ jìnxíng tǎolùn xuéxí.
The teacher divided students into several groups for discussion and learning.
Cập nhật: