Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
杀
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 5
Cách viết chữ 杀 (shā) — thứ tự nét chuẩn
杀
shā
giết, sát hại
Ví dụ
警
察
最
终
抓
获
了
杀
害
无
辜
百
姓
的
凶
手
罪
犯
。
Nghĩa của 杀 →
Tập viết
Từ liên quan với 杀
自杀
zì
shā
tự nguyện, tình nguyện (bản thân)
杀毒
shā
dú
diệt virus
抹杀
mǒ
shā