Đang tải...
Pinyin không dấu: zhua
抓 (zhuā) nghĩa là “cầm, nắm; cào, gãi, cấu; bắt, túm; nắm vững, nắm chắc; phụ trách, chịu trách nhiệm; thu hút, cuốn hút”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
警察成功抓住了那个逃跑的小偷。
Jǐngchá chénggōng zhuā zhù le nàge táopǎo de xiǎotōu.
The police successfully caught the thief who was running away.
Cập nhật: