Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
首
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 5
Cách viết chữ 首 (shǒu) — thứ tự nét chuẩn
首
shǒu
(lượng) bài; bài thơ; đầu
Ví dụ
这
件
事
我
首
先
要
考
虑
清
楚
。
Nghĩa của 首 →
Tập viết
Từ liên quan với 首
首都
shǒu
dū
thủ đô
首先
shǒu
xiān
đầu tiên, sớm nhất; thứ nhất, trước tiên
首饰
shǒu
shì
首要
shǒu
yào
元首
yuán
shǒu
首席
shǒu
xí
trưởng (thủ tịch)
首相
shǒu
xiàng
thủ tướng
首脑
shǒu
nǎo
người đứng đầu (lãnh tụ)
首次
shǒu
cì
lần đầu tiên (thủ thứ)