Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 首席 (shǒu xí) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
首席
HSK 6
Cách viết từ 首席
首席
shǒu
xí
trưởng (thủ tịch)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
shǒu
(lượng) bài; bài thơ; đầu
Học chữ 首
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
他
担
任
了
首
席
执
行
官
。
Tập viết từng chữ
首
Từ liên quan với 首席
首都
shǒu
dū
thủ đô
首先
shǒu
xiān
đầu tiên, sớm nhất; thứ nhất, trước tiên
出席
chū
xí
tham dự
首
shǒu
(lượng) bài; bài thơ; đầu
主席
zhǔ
xí
chủ tịch
缺席
quē
xí
首饰
shǒu
shì
首要
shǒu
yào
元首
yuán
shǒu
首相
shǒu
xiàng
thủ tướng
首脑
shǒu
nǎo
người đứng đầu (lãnh tụ)
首次
shǒu
cì
lần đầu tiên (thủ thứ)