Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
首要
HSK 6
Cách viết từ 首要 (shǒu yào) — thứ tự nét từng chữ
首要
shǒu
yào
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
shǒu
(lượng) bài; bài thơ; đầu
Học chữ 首
Dừng
Phát lại
Chậm
yāo
muốn, cần, cần phải
Học chữ 要
Nghĩa của 首要 →
Tập viết từng chữ
首
要
Từ liên quan với 首要
要
yāo
muốn, cần, cần phải
不要
bù
yào
(phó) đừng; (đgt) không muốn
就要
jiù
yào
sắp; sắp sửa
快要
kuài
yào
sắp
需要
xū
yào
cần, cần phải; yêu cầu, nhu cầu
要求
yāo
qiú
(đgt) yêu cầu; (dt) yêu cầu
重要
zhòng
yào
quan trọng
主要
zhǔ
yào
chủ yếu; quan trọng nhất
首都
shǒu
dū
thủ đô
首先
shǒu
xiān
đầu tiên, sớm nhất; thứ nhất, trước tiên
要是
yào
shi
Nếu, nếu như
只要
zhǐ
yào
chỉ cần