Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 首都 (shǒu dū) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
首都
HSK 4
Cách viết từ 首都
首都
shǒu
dū
thủ đô
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
shǒu
(lượng) bài; bài thơ; đầu
Học chữ 首
Dừng
Phát lại
Chậm
Dū
đều
Học chữ 都
Ví dụ
北
京
是
首
都
。
Tập viết từng chữ
首
都
Từ liên quan với 首都
都
Dū
đều
首先
shǒu
xiān
đầu tiên, sớm nhất; thứ nhất, trước tiên
首
shǒu
(lượng) bài; bài thơ; đầu
全都
quán
dōu
tất cả, toàn bộ (cả thảy)
大都
Dà
dū
phần lớn, hầu hết
首饰
shǒu
shì
首要
shǒu
yào
元首
yuán
shǒu
首席
shǒu
xí
trưởng (thủ tịch)
首相
shǒu
xiàng
thủ tướng
都市
dū
shì
đô thị (thành phố lớn)
首脑
shǒu
nǎo
người đứng đầu (lãnh tụ)