Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 都市 (dū shì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
都市
HSK 6
Cách viết từ 都市
都市
dū
shì
đô thị (thành phố lớn)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dū
đều
Học chữ 都
Dừng
Phát lại
Chậm
shì
thành phố
Học chữ 市
Ví dụ
他
喜
欢
都
市
生
活
。
Tập viết từng chữ
都
市
Từ liên quan với 都市
都
Dū
đều
市
shì
thành phố
市长
shì
zhǎng
thị trưởng
超市
chāo
shì
(dt) siêu thị
城市
chéng
shì
thành phố
首都
shǒu
dū
thủ đô
市区
shì
qū
khu thành thị
市场
shì
chǎng
chợ; thị trường; sức ảnh hưởng
全都
quán
dōu
tất cả, toàn bộ (cả thảy)
大都
Dà
dū
phần lớn, hầu hết
市民
shì
mín
công dân (thị dân)
上市
shàng
shì
lên sàn (chứng khoán)