Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 超市 (chāo shì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
超市
HSK 3
Cách viết từ 超市
超市
chāo
shì
(dt) siêu thị
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
chāo
vượt, hơn (siêu)
Học chữ 超
Dừng
Phát lại
Chậm
shì
thành phố
Học chữ 市
Ví dụ
我
去
超
市
买
东
西
。
Tập viết từng chữ
超
市
Từ liên quan với 超市
市
shì
thành phố
市长
shì
zhǎng
thị trưởng
城市
chéng
shì
thành phố
超过
chāo
guò
(đgt) vượt qua; vượt hơn
市区
shì
qū
khu thành thị
超级
chāo
jí
siêu, siêu cấp, cực kỳ
市场
shì
chǎng
chợ; thị trường; sức ảnh hưởng
超越
chāo
yuè
vượt qua, siêu việt
高超
gāo
chāo
超
chāo
vượt, hơn (siêu)
市民
shì
mín
công dân (thị dân)
上市
shàng
shì
lên sàn (chứng khoán)