Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 高超 (gāo chāo) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
高超
HSK 6
Cách viết từ 高超
高超
gāo
chāo
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
gāo
cao
Học chữ 高
Dừng
Phát lại
Chậm
chāo
vượt, hơn (siêu)
Học chữ 超
Tập viết từng chữ
高
超
Từ liên quan với 高超
高兴
gāo
xìng
vui vẻ, vui mừng
高
gāo
cao
高中
gāo
zhōng
trường cấp ba; trung học phổ thông
超市
chāo
shì
(dt) siêu thị
提高
tí
gāo
nâng cao
高速
gāo
sù
nhanh, tốc độ; cao tốc, đường cao tốc
跳高
tiào
gāo
nhảy cao
超过
chāo
guò
(đgt) vượt qua; vượt hơn
高速公路
gāo
sù
gōng
lù
đường cao tốc
身高
shēn
gāo
chiều cao
高价
gāo
jià
giá cao
高铁
gāo
tiě
tàu cao tốc