Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 超级 (chāo jí) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
超级
HSK 5
Cách viết từ 超级
超级
chāo
jí
siêu, siêu cấp, cực kỳ
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
chāo
vượt, hơn (siêu)
Học chữ 超
Dừng
Phát lại
Chậm
jí
cấp; bậc
Học chữ 级
Ví dụ
这
家
超
级
市
场
东
西
很
齐
全
。
Tập viết từng chữ
超
级
Từ liên quan với 超级
级
jí
cấp; bậc
中级
zhōng
jí
trung cấp
超市
chāo
shì
(dt) siêu thị
年级
nián
jí
khối lớp
班级
bān
jí
lớp, khối lớp
超过
chāo
guò
(đgt) vượt qua; vượt hơn
初级
chū
jí
sơ cấp, bước đầu
高级
gāo
jí
cao cấp
超越
chāo
yuè
vượt qua, siêu việt
等级
děng
jí
cấp bậc, đẳng cấp
高超
gāo
chāo
超
chāo
vượt, hơn (siêu)