Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 高级 (gāo jí) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
高级
HSK 5
Cách viết từ 高级
高级
gāo
jí
cao cấp
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
gāo
cao
Học chữ 高
Dừng
Phát lại
Chậm
jí
cấp; bậc
Học chữ 级
Ví dụ
她
住
在
市
中
心
的
一
家
高
级
酒
店
里
。
Tập viết từng chữ
高
级
Từ liên quan với 高级
高兴
gāo
xìng
vui vẻ, vui mừng
高
gāo
cao
级
jí
cấp; bậc
高中
gāo
zhōng
trường cấp ba; trung học phổ thông
中级
zhōng
jí
trung cấp
年级
nián
jí
khối lớp
提高
tí
gāo
nâng cao
高速
gāo
sù
nhanh, tốc độ; cao tốc, đường cao tốc
班级
bān
jí
lớp, khối lớp
跳高
tiào
gāo
nhảy cao
高速公路
gāo
sù
gōng
lù
đường cao tốc
身高
shēn
gāo
chiều cao