Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 首相 (shǒu xiàng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
首相
HSK 6
Cách viết từ 首相
首相
shǒu
xiàng
thủ tướng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
shǒu
(lượng) bài; bài thơ; đầu
Học chữ 首
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
首
相
在
议
会
发
表
了
演
讲
。
Tập viết từng chữ
首
Từ liên quan với 首相
相机
xiàng
jī
máy ảnh
照相
zhào
xiàng
chụp ảnh
相信
xiāng
xìn
tin tưởng
照相机
zhào
xiàng
jī
相互
xiāng
hù
hỗ trợ, lẫn nhau, qua lại
相比
xiāng
bǐ
so sánh, so với
互相
hù
xiāng
lẫn nhau, với nhau, cùng nhau
首都
shǒu
dū
thủ đô
首先
shǒu
xiān
đầu tiên, sớm nhất; thứ nhất, trước tiên
相反
xiāng
fǎn
ngược lại
相同
xiāng
tóng
giống nhau
相片
xiàng
piàn
ảnh