Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 首脑 (shǒu nǎo) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
首脑
HSK 6
Cách viết từ 首脑
首脑
shǒu
nǎo
người đứng đầu (lãnh tụ)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
shǒu
(lượng) bài; bài thơ; đầu
Học chữ 首
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
各
国
首
脑
齐
聚
一
堂
。
Tập viết từng chữ
首
Từ liên quan với 首脑
电脑
diàn
nǎo
máy tính
头脑
tóu
nǎo
đầu óc, tư duy, trí óc; đầu mối, manh mối; thủ lĩnh, người đứng đầu
首都
shǒu
dū
thủ đô
首先
shǒu
xiān
đầu tiên, sớm nhất; thứ nhất, trước tiên
脑袋
nǎo
dai
đầu
首
shǒu
(lượng) bài; bài thơ; đầu
脑子
nǎo
zi
óc, đầu óc
大脑
dà
nǎo
não bộ, đại não
伤脑筋
shāng
nǎo
jīn
首饰
shǒu
shì
首要
shǒu
yào
元首
yuán
shǒu