Đang tải...
Pinyin không dấu: guan
官 (guān) nghĩa là “quan; quan chức”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他父亲是一位退休的政府高级官员干部。
Tā fùqin shì yī wèi tuìxiū de zhèngfǔ gāojí guānyuán gànbù.
His father is a retired senior government official.
Cập nhật: