Đang tải...
Pinyin không dấu: guansi / guan si
官司 (guān si) nghĩa là “kiện cáo, vụ kiện (tòa án)”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 场
他因合同纠纷打了一场官司。
Tā yīn hétong jiūfēn dǎ le yì chǎng guān si.
He fought a lawsuit over a contract dispute.
Cập nhật: