Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
官
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 5
Cách viết chữ 官 (guān) — thứ tự nét chuẩn
官
guān
quan; quan chức
Ví dụ
他
父
亲
是
一
位
退
休
的
政
府
高
级
官
员
干
部
。
Nghĩa của 官 →
Tập viết
Từ liên quan với 官
法官
fǎ
guān
thẩm phán
外交官
wài
jiāo
guān
nhà ngoại giao
打官司
dǎ
guān
si
kiện tụng, đi kiện (tòa án)
官方
guān
fāng
chính thức; phía chính quyền
器官
qì
guān
cơ quan (cơ thể)
官司
guān
si
kiện cáo, vụ kiện (tòa án)