Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 首次 (shǒu cì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
首次
HSK 6
Cách viết từ 首次
首次
shǒu
cì
lần đầu tiên (thủ thứ)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
shǒu
(lượng) bài; bài thơ; đầu
Học chữ 首
Dừng
Phát lại
Chậm
cì
lần
Học chữ 次
Ví dụ
宇
航
员
首
次
登
上
了
月
球
。
Tập viết từng chữ
首
次
Từ liên quan với 首次
下次
xià
cì
lần sau
上次
shàng
cì
lần trước
次
cì
lần
其次
qí
cì
thứ hai, tiếp theo, sau đó, tiếp đó
首都
shǒu
dū
thủ đô
首先
shǒu
xiān
đầu tiên, sớm nhất; thứ nhất, trước tiên
多次
duō
cì
nhiều lần
次要
cì
yào
首
shǒu
(lượng) bài; bài thơ; đầu
再次
zài
cì
lần nữa, lại (một lần nữa)
层次
céng
cì
trình độ, tầng lớp, mức độ
次品
cì
pǐn