Đang tải...
Pinyin không dấu: deng
登 (dēng) nghĩa là “lên; đăng”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
登山运动员们准备登上山顶。
Tāmen zhǔnbèi dēngshān.
They are preparing to climb the mountain.
Cập nhật: 2026-07-18