Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 4
登
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 4
Cách viết chữ 登 (dēng) — thứ tự nét chuẩn
登
dēng
lên; đăng
Ví dụ
登
山
运
动
员
们
准
备
登
上
山
顶
。
Nghĩa của 登 →
Tập viết
Từ liên quan với 登
登机牌
dēng
jī
pái
登山
dēng
shān
leo núi
登记
dēng
jì
đăng ký
登陆
dēng
lù
登录
dēng
lù
đăng nhập
刊登
kān
dēng
攀登
pān
dēng