Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
桃
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 5
Cách viết chữ 桃 (táo) — thứ tự nét chuẩn
桃
táo
cây đào
Ví dụ
春
天
果
园
里
的
桃
树
开
满
了
粉
红
色
的
美
丽
花
朵
。
Nghĩa của 桃 →
Tập viết
Từ liên quan với 桃
桃花
táo
huā
hoa đào
桃树
táo
shù
cây đào