Đang tải...
Pinyin không dấu: tao
桃 (táo) nghĩa là “cây đào”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
春天果园里的桃树开满了粉红色的美丽花朵。
Chūntiān guǒyuán lǐ de táoshù kāimǎn le fěnhóngsè de měilì huāduǒ.
In spring, peach trees in the orchard bloom with beautiful pink flowers.
Cập nhật: