Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 人口 (rén kǒu) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
人口
HSK 5
Cách viết từ 人口
人口
rén
kǒu
dân số
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
rén
người
Học chữ 人
Dừng
Phát lại
Chậm
kǒu
miệng, mồm; miếng, ngụm; cửa cổng
Học chữ 口
Ví dụ
中
国
人
口
超
过
十
四
亿
。
Tập viết từng chữ
人
口
Từ liên quan với 人口
人
rén
người
女人
nǚ
rén
phụ nữ
男人
nán
rén
đàn ông; người đàn ông
病人
bìng
rén
người bệnh
家人
jiā
rén
người nhà
老人
lǎo
rén
người già
门口
mén
kǒu
cửa, cổng
路口
lù
kǒu
ngã; giao lộ; nút giao
有人
yǒu
rén
có người
人们
rén
men
mọi người
大人
dà
ren
người lớn; người trưởng thành
人数
rén
shù
số người