Đang tải...
121 ký tự — sắp theo tần suất.
sửa; thay đổi
biển
thông; thông qua
xếp; sắp xếp
phố; đường phố
(dt) bút; cái bút; (đgt) viết; soạn; (lượng) khoản; món
giày
dầu
chảy
bảng; biểu
nuôi; dưỡng
gà
(lượng) chai; lọ
cấp; bậc
lưới; mạng
(đgt) phong kín; niêm phong; (lượng) lá; bức
trứng
(dt) khoa; môn học; (lượng) môn
từ; từ ngữ
giấy
gấp; vội
màu vàng; vàng
leo; bò
sông
luyện; tập
hồ
sân; viện
chín; quen thuộc
chúng ta
mát; lạnh